zhū
châu
bộ ngọc · 10 nét

viên ngọc; minh châu; ngọc trai

2 nghĩa#20415Lượng từ 粒 / 颗
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viên ngọc; minh châu; ngọc trai

    • Viên ngọc trai này rất đẹp.

  2. danh từ

    hạt cườm; viên ngọc

    • Chuỗi hạt này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.