班驳

班驳
bān
ban bác

lốm đốm; loang lổ; đốm vá (màu sắc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lốm đốm; loang lổ; đốm vá (màu sắc)(kế thừa)

    • Bức tường đã loang lổ.

  2. tính từ

    loang lổ; đốm vá; (bóng) lốm đốm(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.