班轮

班轮
bānlún
ban luân

tàu chạy tuyến cố định; tàu định kỳ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu chạy tuyến cố định; tàu định kỳ

    • Con tàu này đến mỗi tuần.

  2. danh từ

    tàu viễn dương chạy tuyến cố định; dịch vụ tàu thủy định kỳ

    • Con tàu này cung cấp dịch vụ tàu chạy thường xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.