班花

班花
bānhuā
ban hoa

hoa khôi của lớp; cô gái đẹp nhất lớp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa khôi của lớp; cô gái đẹp nhất lớp

    • Cô ấy là hoa khôi của lớp chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.