班组

班组
bān
ban tổ

tổ; nhóm (trong nhà máy, xí nghiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ; nhóm (trong nhà máy, xí nghiệp)

    • Tổ của chúng tôi có mười người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.