班线

班线
bānxiàn
ban tuyến

tuyến đường (xe buýt v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến đường (xe buýt v.v.)

    • Tuyến xe buýt này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.