班禅

班禅
Bānchán
ban thiền

Ban Thiền (Lạt-ma)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ban Thiền (Lạt-ma)

    • Ban Thiền là một vị Phật sống của Phật giáo Tây Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.