班期

班期
bān
ban kỳ

lịch trình (chuyến bay, tàu, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch trình (chuyến bay, tàu, v.v.)

    • Xin hỏi, lịch trình của chuyến bay này là khi nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.