班子

班子
bānzi
ban tử

nhóm; đội; ban (tổ chức có cơ cấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm; đội; ban (tổ chức có cơ cấu)

    • Nhóm này rất đoàn kết.

  2. danh từ

    đoàn kịch; đoàn nghệ thuật

    • Đoàn này rất tuyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.