班上

班上
bānshàng
ban thượng

trong lớp; trong lớp học

1 nghĩa#9804
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong lớp; trong lớp học

    学生在一起学习的地方;一个班级xuésheng zài yìqǐ xuéxí de dìfang; yī ge bānjí

    • Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.