珠子

珠子
zhūzi
châu tử

hạt cườm; viên ngọc

2 nghĩa#35539Lượng từ 粒 / 颗
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt cườm; viên ngọc

    • Trên sợi dây chuyền này có rất nhiều hạt châu.

  2. danh từ

    viên ngọc; minh châu; ngọc trai

    • Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ hạt châu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.