玺印

玺印
yìn
tỷ ấn

ấn tín; ấn chương (đặc biệt của vua chúa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ấn tín; ấn chương (đặc biệt của vua chúa)

    • Con dấu này là của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.