Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
现学现用
现学现用
hiện học hiện dụng
học đến đâu dùng ngay đến đó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
học đến đâu dùng ngay đến đó [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học đến đâu dùng đến đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ现学现用
Phồn thể現學現用
hiện học hiện dụng
học đến đâu dùng ngay đến đó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
học đến đâu dùng ngay đến đó [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học đến đâu dùng đến đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ