现世

现世
xiànshì
hiện thế

kiếp này; đời này

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếp này; đời này

    • Anh ấy rất trân trọng cuộc sống hiện tại.

  2. động từ

    mất mặt; bẽ mặt

    • Anh ấy mất mặt rồi, vì anh ấy không vượt qua kỳ thi.

  3. động từ

    bị sỉ nhục; bị làm mất thể diện

    • Anh ấy bị mất mặt vì đã mắc lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.