环抱

环抱
huánbào
hoàn bão

đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

    • Những ngọn núi bao quanh ngôi làng nhỏ này.

  2. động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

  3. động từ

    bao gồm; bao hàm

    • Anh ấy ôm cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.