Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环抱
环抱
hoàn bão
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 。
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng nhỏ này.
- 貳动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
- 參动động từ
bao gồm; bao hàm
- 。
Anh ấy ôm cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
环抱
Phồn thể環抱
hoàn bão
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
- 。
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng nhỏ này.
- 貳动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
- 參动động từ
bao gồm; bao hàm
- 。
Anh ấy ôm cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ