环形

环形
huánxíng
hoàn hình

hình vành khuyên; hình tròn; dạng vòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hình vành khuyên; hình tròn; dạng vòng

    • Cái hồ này có hình tròn.

  2. danh từ

    vòng tròn; (toán) hình vành khuyên

    • Cái vòng này có màu vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.