环岛

环岛
huándǎo
hoàn đảo

vòng xuyến; bùng binh; đảo giao thông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng xuyến; bùng binh; đảo giao thông

    • Vòng xuyến này rất lớn.

  2. động từ

    đi vòng quanh đảo; vòng xuyến giao thông

    • Chúng tôi dự định đi du lịch vòng quanh đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.