环城

环城
huánchéng
hoàn thành

vành đai thành phố; đường vòng quanh thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vành đai thành phố; đường vòng quanh thành

    • Con đường này đi vòng quanh thành phố.

  2. động từ

    đường vòng quanh thành phố; tuyến vành đai thành phố

    • Chúng tôi đạp xe quanh thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.