玩遍

玩遍
wánbiàn
ngoạn biến

đi khắp; chơi khắp (nhiều nơi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi khắp; chơi khắp (nhiều nơi)

    • Anh ấy muốn đi khắp Trung Quốc.

  2. động từ

    đi chơi/tham quan khắp (cả nước, cả thành phố, v.v.)

    • Chúng tôi đã đi khắp cả thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.