玩索

玩索
wánsuǒ
ngoạn sách

tìm tòi; khám phá điều tinh tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm tòi; khám phá điều tinh tế

    • Anh ấy thích tìm kiếm những dấu vết tinh tế trên đồ cổ.

  2. động từ

    suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

    • Anh ấy thích suy ngẫm về vấn đề khó này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.