玩手腕

玩手腕
wánshǒuwàn
ngoạn thủ oản

chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt

    • Anh ấy thích chơi trò lừa bịp.

  2. động từ

    mưu mô chính trị; thuật quyền mưu

    • Anh ấy thích chơi trò chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.