王钦若

王钦若
WángQīnruò
vương khâm nhược

Vương Khâm Nhược (962-1025), quan nhà Bắc Tống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vương Khâm Nhược (962-1025), quan nhà Bắc Tống

    • Vương Khâm Nhược là quan chức triều Bắc Tống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.