Tới nội dung chính

王道

王道
wángdào
vương đạo

con đường vương đạo; đường lối nhân chính của bậc vương giả

4 nghĩa#47978
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con đường vương đạo; đường lối nhân chính của bậc vương giả

    • 。

      Vương đạo là con đường trị quốc thời cổ đại.

  2. 貳名danh từ

    con đường trị quốc nhân nghĩa; vương đạo (cai trị bằng đức độ, không bằng bạo lực)

    • 。

      Vương đạo là một triết lý quản lý đất nước thời cổ đại.

  3. 參名danh từ

    con đường nhân nghĩa; vương đạo (cai trị bằng đức nhân)

    • 。

      Vương đạo là một loại tư tưởng chính trị thời cổ đại.

  4. 肆名danh từ

    con đường vương đạo (cai trị bằng đức, đối lập với bá đạo)

笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu