王法

王法
wáng
vương pháp

pháp luật; chính pháp; (Phật) Chánh Pháp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp luật; chính pháp; (Phật) Chánh Pháp

    • Anh ta đã phạm pháp.

  2. danh từ

    luật pháp; vương pháp; phép nước

  3. danh từ

    pháp luật nhà nước; vương pháp (thời xưa)

    • Anh ta đã phạm vương pháp.

  4. danh từ

    tiêu chuẩn phán định; tiêu chí

    • Đây là vương pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.