王权

王权
wángquán
vương quyền

vương quyền; quyền lực của vua

2 nghĩa#41046
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vương quyền; quyền lực của vua

    • Anh ấy sở hữu vương quyền.

  2. danh từ

    vương quyền; quyền lực hoàng gia

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.