王冠

王冠
wángguān
vương quan

mão miện; vương miện

1 nghĩa#13485
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mão miện; vương miện

    国王或皇帝戴在头上的装饰品guóyáng huò huángdì dài zài tóushang de zhuāngshìpǐn

    • Cô ấy đội một chiếc vương miện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.