冠冕
vương miện; mũ miện (của vua)
NGHĨA
- 壹名danh từ
vương miện; mũ miện (của vua)
- 。
Nhà vua đội một chiếc vương miện vàng.
- 貳名danh từ
vương miện; mũ quan; (bóng) danh dự bề ngoài
- 。
Anh ấy đội một chiếc mũ quan.
- 參名danh từ
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
- 。
Anh ấy đội một chiếc vương miện.
- 肆名danh từ
thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu
- 伍名danh từ
vương miện; mũ miện; (bóng) đứng đầu; cao quý
- 陸形tính từ
vương miện; mũ miện (của vua quan); (bóng) oai nghiêm, trang trọng
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn luôn trang trọng.
vương miện; mũ miện (của vua)
NGHĨA
- 壹名danh từ
vương miện; mũ miện (của vua)
- 。
Nhà vua đội một chiếc vương miện vàng.
- 貳名danh từ
vương miện; mũ quan; (bóng) danh dự bề ngoài
- 。
Anh ấy đội một chiếc mũ quan.
- 參名danh từ
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
- 。
Anh ấy đội một chiếc vương miện.
- 肆名danh từ
thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu
- 伍名danh từ
vương miện; mũ miện; (bóng) đứng đầu; cao quý
- 陸形tính từ
vương miện; mũ miện (của vua quan); (bóng) oai nghiêm, trang trọng
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn luôn trang trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]