冠冕

冠冕
guānmiǎn
quan miện

vương miện; mũ miện (của vua)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vương miện; mũ miện (của vua)

    • Nhà vua đội một chiếc vương miện vàng.

  2. danh từ

    vương miện; mũ quan; (bóng) danh dự bề ngoài

    • Anh ấy đội một chiếc mũ quan.

  3. danh từ

    mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài

    • Anh ấy đội một chiếc vương miện.

  4. danh từ

    thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu

  5. danh từ

    vương miện; mũ miện; (bóng) đứng đầu; cao quý

  6. tính từ

    vương miện; mũ miện (của vua quan); (bóng) oai nghiêm, trang trọng

    • Anh ấy nói chuyện luôn luôn trang trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.