王公

王公
wánggōng
vương công

vương công; quý tộc; hoàng thân quốc thích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vương công; quý tộc; hoàng thân quốc thích

    • Các vương công quý tộc đều tham dự bữa tiệc.

  2. danh từ

    vương công; quý tộc

    • Vương công quý tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.