玉石

玉石
shí
ngọc thạch

ngọc; ngọc thạch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọc; ngọc thạch

    • Khối ngọc này rất đẹp.

  2. danh từ

    ngọc và đá; ngọc thạch

  3. danh từ

    ngọc và đá (tốt lẫn xấu); ngọc thạch

    • Ngọc đá cùng cháy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.