玉兰

玉兰
lán
ngọc lan

hoa mộc lan; cây mộc lan (Magnolia denudata)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa mộc lan; cây mộc lan (Magnolia denudata)

    • Hoa ngọc lan rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.