猴米

猴米
hóu
hầu mễ

(lóng) bạn thân; chiến hữu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) bạn thân; chiến hữu

    • Anh ấy là homie tốt nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • hầu(vị hầu tước)HÌNH THANH

Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.