猴儿精

猴儿精
hóurjīng
hầu nhi tinh

(khẩu) ranh mãnh như khỉ; tinh quái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) ranh mãnh như khỉ; tinh quái

    • Anh ấy thật sự rất lanh lợi.

  2. tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

    • Anh ấy thật sự rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • hầu(vị hầu tước)HÌNH THANH

Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.