献花

献花
xiànhuā
hiến hoa

dâng hoa; tặng hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dâng hoa; tặng hoa

    • Chúng tôi đi dâng hoa.

  2. động từ

    dâng hoa; đặt hoa (để tưởng niệm)

    • Chúng tôi đi viếng hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.