献宝

献宝
xiànbǎo
hiến bảo

dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý

    • Anh ấy khoe phát minh mới của mình.

  2. động từ

    dâng báu vật; đưa ra lời khuyên quý giá

    • Anh ấy thích đưa ra lời khuyên quý giá trong các cuộc họp.

  3. động từ

    khoe của quý; khoe báu vật

    • Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.