Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
/
献宝
献宝
hiến bảo
dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý
- 。
Anh ấy khoe phát minh mới của mình.
- 貳动động từ
dâng báu vật; đưa ra lời khuyên quý giá
- 。
Anh ấy thích đưa ra lời khuyên quý giá trong các cuộc họp.
- 參动động từ
khoe của quý; khoe báu vật
- 。
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ献宝
Phồn thể獻寶
hiến bảo
dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý
- 。
Anh ấy khoe phát minh mới của mình.
- 貳动động từ
dâng báu vật; đưa ra lời khuyên quý giá
- 。
Anh ấy thích đưa ra lời khuyên quý giá trong các cuộc họp.
- 參动động từ
khoe của quý; khoe báu vật
- 。
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo