猫薄荷

猫薄荷
māohe

cây catnip; cây bạc hà mèo (Nepeta cataria)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây catnip; cây bạc hà mèo (Nepeta cataria)

    • Cây bạc hà mèo có tác dụng kích thích đối với mèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.