猫熊

猫熊
māoxióng
miêu hùng

gấu trúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu trúc(kế thừa)

    大型食肉动物,身体黑白相间,主要吃竹子dàxíng shíròu dòngwù, shēntǐ hēibái xiāngjian, zhǔyào chī zhúzi

    • Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.