熊猫

熊猫
xióngmāo
hùng miêu

gấu trúc

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#10373Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu trúc

    大型食肉动物,身体黑白相间,主要吃竹子dàxíng shíròu dòngwù, shēntǐ hēibái xiāngjian, zhǔyào chī zhúzi

    • Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.