猫头鹰

猫头鹰
māotóuyīng
miêu đầu ưng

cú; chim cú mèo

1 nghĩa#12201
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cú; chim cú mèo

    一种夜间活动的猛禽,头大眼前向,会发出叫声。yī zhǒng yè jiān huódòng de měngqín、tóu dà yǎn qián xiàng、huì fāchū jiàoshēng。

    • Cú mèo là động vật hoạt động về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.