猫只

猫只
māozhī
miêu chích

(trang trọng) con mèo (dùng trong văn bản chính thức, tin tức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (trang trọng) con mèo (dùng trong văn bản chính thức, tin tức)

    • Con mèo này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.