猪肉

猪肉
zhūròu
trư nhục

thịt lợn; thịt heo

1 nghĩa#8855
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt lợn; thịt heo

    猪的肉,可以吃zhū de ròu、kěyǐ chī

    • Tôi thích ăn thịt heo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.