猪窝

猪窝
zhū
trư oa

chuồng lợn; (bóng) nơi bẩn thỉu như chuồng heo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuồng lợn; (bóng) nơi bẩn thỉu như chuồng heo

    • Căn phòng này giống như một cái chuồng lợn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.