猪流感

猪流感
zhūliúgǎn
trư lưu cảm

cúm lợn; cúm heo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cúm lợn; cúm heo

    • Cúm lợn là một loại virus.

  2. danh từ

    cúm lợn; cúm heo

  3. danh từ

    cúm lợn; cúm A (H1N1)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.