猪朋狗友

猪朋狗友
zhūpénggǒuyǒu
trư bằng cẩu hữu

bạn bè xấu xa; bè bạn ô hợp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn bè xấu xa; bè bạn ô hợp [thành ngữ]

    • Anh ấy có rất nhiều bạn bè xấu.

  2. danh từ

    bạn bè xấu xa; bè bạn rượu chè trác táng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.