Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪八戒
猪八戒
trư bát giới
Trư Bát Giới (nhân vật trong Tây Du Ký, mang đặc điểm lợn, cầm đinh ba)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trư Bát Giới (nhân vật trong Tây Du Ký, mang đặc điểm lợn, cầm đinh ba)
- 。
Trư Bát Giới là một nhân vật trong Tây Du Ký.
- 貳名danh từ
Trư Bát Giới (nhân vật trong Tây Du Ký)
- 。
Trư Bát Giới là một nhân vật trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猪八戒
Phồn thể豬八戒
trư bát giới
Trư Bát Giới (nhân vật trong Tây Du Ký, mang đặc điểm lợn, cầm đinh ba)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trư Bát Giới (nhân vật trong Tây Du Ký, mang đặc điểm lợn, cầm đinh ba)
- 。
Trư Bát Giới là một nhân vật trong Tây Du Ký.
- 貳名danh từ
Trư Bát Giới (nhân vật trong Tây Du Ký)
- 。
Trư Bát Giới là một nhân vật trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo