猪仔

猪仔
zhūzǎi
trư tể

lợn con; heo con

2 nghĩa#34704
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợn con; heo con

    • Con heo con này rất dễ thương.

  2. danh từ

    lợn con; (cũ) cu-li người Hoa bị lừa đi làm việc ở nước ngoài

    • Những người lao động Trung Quốc này bị lừa sang nước ngoài làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.