猜得透

猜得透
cāidetòu
sai đắc thấu

đoán ra được; nhìn thấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đoán ra được; nhìn thấu

    • Anh ấy có thể đoán được suy nghĩ của tôi.

  2. động từ

    đoán ra được; đoán thấu

    • Tôi đoán được suy nghĩ của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.