猜不透

猜不透
cāibutòu
sai bất thấu

không thể đoán ra; khó đoán thấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không thể đoán ra; khó đoán thấu

    • Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.