- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
giảm mạnh; sụt giảm đột ngột (giá cổ phiếu, v.v.)
giảm mạnh; sụt giảm đột ngột (giá cổ phiếu, v.v.)
Giá cổ phiếu giảm mạnh.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
giảm mạnh; sụt giảm đột ngột (giá cổ phiếu, v.v.)
giảm mạnh; sụt giảm đột ngột (giá cổ phiếu, v.v.)
Giá cổ phiếu giảm mạnh.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.