猛跌

猛跌
měngdiē
mãnh trượt

giảm mạnh; sụt giảm đột ngột (giá cổ phiếu, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm mạnh; sụt giảm đột ngột (giá cổ phiếu, v.v.)

    • Giá cổ phiếu giảm mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.