猛料

猛料
měngliào
mãnh liệu

tin nóng hổi; tin giật gân

2 nghĩa#42157
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin nóng hổi; tin giật gân

    • Anh ấy luôn có thể mang đến tin tức nóng hổi.

  2. danh từ

    tuyệt vời; xuất sắc

    • Anh ấy luôn có thể cung cấp tin tức nóng hổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.