猛干

猛干
měnggàn
mãnh cán

làm việc hăng hái; làm mạnh tay; xông vào làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc hăng hái; làm mạnh tay; xông vào làm

    • Anh ấy uống một ly rượu lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.